Meaning of bố đường | Babel Free
/[ʔɓo˧˦ ʔɗɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
(từ mới, từ lóng) Người đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người phụ nữ trẻ tuổi hơn (còn gọi là bé đường).
Từ tương đương
English
sugar daddy
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.