Meaning of bằng sáng chế | Babel Free
/ɓa̤ŋ˨˩ saːŋ˧˥ ʨe˧˥/Định nghĩa
Bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.
Từ tương đương
English
patent
Ví dụ
“Ông ấy được cấp bằng sáng chế về phương pháp tinh luyện sắt nóng chảy.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.