Meaning of bắn vào quá khứ | Babel Free
/[ʔɓan˧˦ vaːw˨˩ kwaː˧˦ xɨ˧˦]/Định nghĩa
to be ignorant of one's or (more generally) a country's past, usually of its achievements or experiences, which can cause them to face a bleak future; to distort the past
Ví dụ
“Từ bất đồng, mâu thuẫn, đến lún sâu vào suy thoái chính trị[…]. Từ những hận thù cá nhân đến bị các thế lực thù địch kích động, lôi kéo. […] họ đã tự bắn vào quá khứ để rồi đánh mất tất cả. Đánh mất danh dự, niềm tin đối với gia đình, bạn bè, đồng đội, nhân dân và đánh mất chính bản thân mình.”
From disagreements, conflicts, to falling into political [i.e. moral] decay. From personal hatred to being incited and enticed by hostile forces. These people distorted the past and lost everything. Lost their honor, trust from family, friends, fellow soldiers, people and lost themselves.
“Điều quan trọng trong lúc này là đừng ai vì mơ hồ, thiếu hiểu biết lịch sử hay lập trường chính trị không vững vàng mà hùa theo những luận điệu đó, tiếp tay cho mưu đồ đen tối của các thế lực thù địch. / […] / […] để trở thành người sống đẹp thì còn phải biết chắt lọc cho mình bài học từ trong quá khứ, rút ra những gì nên làm và không nên làm cho bản thân, không mù quáng để rồi chĩa súng “bắn vào quá khứ bằng súng lục”.”
It is important now that no one because of uncertainty, lack of historical understanding, or incorrect political stance that follows these deceiving statements, aiding fiendish plots. To become a person who lives harmoniously, [one] must know how to draw lessons from the past, learning what should and should not be done, [and] not blindly distort the past severely.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.