Meaning of bảng tổng sắp | Babel Free
/ɓa̰ːŋ˧˩˧ tə̰wŋ˧˩˧ sap˧˥/Định nghĩa
Bảng phân loại xếp hạng toàn bộ.
Ví dụ
“Đội chủ nhà đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.