HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bạch tuộc | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓajk̟̚˧˨ʔ tuək̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.

Từ tương đương

English Octopus

Ví dụ

“Bạch tuộc thường sống trong khe đá dưới biển.”
“Ăn mặc như bạch tuộc có quần áo lôi thôi lếch thếch:.”
“Không có việc gì mà vẫn ăn mặc như bạch tuộc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bạch tuộc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course