Meaning of Bạch Đằng | Babel Free
/[ʔɓajk̟̚˧˨ʔ ʔɗaŋ˨˩]/Định nghĩa
- Đoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.
- Một xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Tên gọi các phường thuộc quận Hai Bà Trưng (thành phố Hà Nội), thành phố Hạ Long (Quảng Ninh), Việt Nam.
- Tên gọi các xã thuộc huyện Tiên Lãng (thành phố Hải Phòng), huyện Kinh Môn (Hải Dương), huyện Đông Hưng (Thái Bình), huyện Tân Uyên (Bình Dương), Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.