Meaning of bạch đinh | Babel Free
/ɓa̰ʔjk˨˩ ɗïŋ˧˧/Định nghĩa
Đàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.
Ví dụ
“Những bạch đinh là đối tượng đàn áp của bọn cường hào.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.