Meaning of bơm tiêm | Babel Free
/ɓəːm˧˧ tiəm˧˧/Định nghĩa
Thiết bị y tế sử dụng để cung cấp thuốc trực tiếp bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da của bệnh nhân; cấu tạo gồm ống hình trụ và piston để hút và đẩy
Từ tương đương
Ví dụ
“Bơm tiêm ma tuý.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.