HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Bình Thạnh | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓï̤ŋ˨˩ tʰajŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Do chữ địa bình thiên thành ở Kinh thư, ý nói nhà vua sửa sang việc nước cho trời đất được bằng phẳng.
  2. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Bình Thạnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course