Meaning of bình thường hoá | Babel Free
/[ʔɓïŋ˨˩ tʰɨəŋ˨˩ hwaː˧˦]/Định nghĩa
- Làm cho trở thành bình thường.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của bình thường hóa.. alt-of
Ví dụ
“bình thường hoá quan hệ Việt-Trung”
to normalize China-Vietnam relation
“bình thường hóa việc đi ăn một mình”
to normalize eating alone
“Bình thường hóa quan hệ ngoại giao giữa hai nước.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.