Meaning of bàng hệ | Babel Free
/[ʔɓaːŋ˨˩ he˧˨ʔ]/Định nghĩa
Quan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.