HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bàn ra tán vào | Babel Free

Verb CEFR C2
/ɓa̤ːn˨˩ zaː˧˧ taːn˧˥ va̤ːw˨˩/

Định nghĩa

Bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.

Ví dụ

“"Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4)”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bàn ra tán vào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course