Meaning of bàn ra tán vào | Babel Free
/ɓa̤ːn˨˩ zaː˧˧ taːn˧˥ va̤ːw˨˩/Định nghĩa
Bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.
Ví dụ
“"Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.