Meaning of bàn chải | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ t͡ɕaːj˧˩]/Định nghĩa
Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
Từ tương đương
English
Brush
Ví dụ
“bàn chải (đánh răng)”
a toothbrush
“Bàn chải giặt.”
“Bàn chải đánh răng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.