Meaning of ban chấp hành | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˧ t͡ɕəp̚˧˦ hajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
Tập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.
Ví dụ
“Ban chấp hành trung ương.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.