Meaning of bài tập | Babel Free
/[ʔɓaːj˨˩ təp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.
- Nội dung, động tác tập luyện thể dục thể thao.
Từ tương đương
English
Homework
Ví dụ
“bài tập thể dục”
a physical exercise
“bài tập toán”
a math exercise
“bài tập về nhà”
homework
“Làm bài tập về nhà.”
“Bài tập thể dục.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.