Meaning of bà la sát | Babel Free
/ɓa̤ː˨˩ laː˧˧ saːt˧˥/Định nghĩa
Người đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).
Ví dụ
“Đi chớ về đến nhà là xem nọ hỏi kia, mắng mèo chửi chó, cứ như là bà la sát.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.