Nghĩa của ao tù | Babel Free
aːw˧˧ tṳ˨˩Định nghĩa
- Ao đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.
-
Sự bế tắc, không có lối thoát. figuratively
Ví dụ
“Lấp các ao tù.”
“Cảnh sống ao tù.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free