Nghĩa của ao ước | Babel Free
aːw˧˧ ɨək˧˥Định nghĩa
Điều mơ ước.
Ví dụ
“Có những ao ước phóng khoáng (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free