Meaning of ảo tượng | Babel Free
/[ʔaːw˧˩ tɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.
- Điều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.
Từ tương đương
English
illusion
Ví dụ
“Gột rửa được các loại ảo tưởng (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.