Meaning of An Lễ | Babel Free
/aːn˧˧ leʔe˧˥/Định nghĩa
- Một bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác.
- Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Từ tương đương
English
precedent
Ví dụ
“Thẩm phán đã dựa trên án lệ trước đó để đưa ra quyết định cho vụ án này.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.