Nghĩa của 昌 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 29b 車列分索,𦛌胣昌舌吕涅珊索。 Xe sắt phân tách, ruột dạ xương thịt rữa nát tan tác. The iron cart tore [their bodies] apart, [leaving their] guts, bones, and flesh rotting and scattered.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free