Meaning of ế độ | Babel Free
/e˧˥ ɗo̰ʔ˨˩/Định nghĩa
- Không ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.
- Hết xài, không ai thèm dùng, thèm chơi với nữa.
Từ tương đương
English
holy basil
Ví dụ
“Gà ế độ.”
“Võ sĩ ế độ.”
“Gian hùng quá nên ế độ.”
“Mỗi khi những cô gái trên không đi khách, ế độ, vũ trường, quán bar bị kiểm tra, ông T. bỗng trở thành người đi mượn nợ thay cho các cô gái này.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.