HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ế độ | Babel Free

Adjective CEFR B2
/e˧˥ ɗo̰ʔ˨˩/

Định nghĩa

  1. Không ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.
  2. Hết xài, không ai thèm dùng, thèm chơi với nữa.

Từ tương đương

English holy basil

Ví dụ

“Gà ế độ.”
“Võ sĩ ế độ.”
“Gian hùng quá nên ế độ.”
“Mỗi khi những cô gái trên không đi khách, ế độ, vũ trường, quán bar bị kiểm tra, ông T. bỗng trở thành người đi mượn nợ thay cho các cô gái này.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ế độ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course