Nghĩa của ắt là | Babel Free
at˧˥ la̤ː˨˩Định nghĩa
Như ắt hẳn
Ví dụ
“"Mình không lấy qua, ắt là mình thiệt, Qua không lấy mình, qua biết lấy ai." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free