Meaning of điện hoá | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ hwaː˧˦]/Định nghĩa
- Dịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng) đến một người hay tổ chức nào đó.
- Sự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.