Meaning of điện kế | Babel Free
/ɗiə̰ʔn˨˩ ke˧˥/Định nghĩa
Đồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.
Ví dụ
“Đo trực tiếp dòng điện qua chất khí bằng điện kế nhạy cảm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.