Meaning of điện khí | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ xi˧˦]/Định nghĩa
- Quá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).
- Công cụ làm ruộng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngành điện khí.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.