Meaning of điện hạt nhân | Babel Free
Định nghĩa
Điện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, tạo ra hơi nước có áp suất và nhiệt độ cao để dẫn động turbine và quay máy phát điện.
Ví dụ
“Nhà máy điện hạt nhân.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.