Nghĩa của đang thì | Babel Free
[ʔɗaːŋ˧˧ tʰi˨˩]Ví dụ
“Vì kẻ đã làm việc xác nặng, hay là đang thì, nếu chẳng dùng của ăn mà bỏ sự hao tổn, thì khó chịu lắm.”
For those who have substantially engaged in mortal duties or been in their golden age, if they do not enjoy a meal and thus give rise to exhaustion, it must be uneasy to stand.
“Những thảm lúa đang thì con gái xanh đến rợn lòng lượn lờ tít tắp.”
From meadows of rice in full blossom to a lady of mesmerizing youth emerges an image in faraway loiters.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free