Nghĩa của Đa-vít | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
বাংলা
দাউদ
Bosanski
davi
Čeština
David
Cymraeg
Dafydd
Dansk
David
Deutsch
David
Ελληνικά
Δαβίδ
English
David
Esperanto
Davido
Español
david
Eesti
Taavet
فارسی
داوود
Suomi
Daavid
Français
David
Gaeilge
Dáiví
ગુજરાતી
દાઉદ
Hausa
Dauda
ʻŌlelo Hawaiʻi
Dāvida
עברית
דוד
हिन्दी
दाऊद
Hrvatski
davi
Magyar
David
Հայերեն
Դավիթ
Bahasa Indonesia
Daud
Italiano
Davide
日本語
ダビデ
Қазақша
Дәуіт
한국어
다윗
Kurdî
Dawid
Lietuvių
Dovydas
Latviešu
Dāvids
Македонски
Давид
Bahasa Melayu
Daud
Nederlands
David
Norsk
David
ਪੰਜਾਬੀ
ਦਾਊਦ
Polski
Dawid
Русский
Давид
Shqip
David
Српски
davi
Svenska
David
Kiswahili
Daudi
Тоҷикӣ
Довуд
Türkçe
Davut
ئۇيغۇرچە
داۋۇت
Українська
Давид
Ví dụ
“Đây là gia phả Đức Giê-su Ki-tô, con cháu vua Đa-vít, con cháu tổ phụ Áp-ra-ham:”
This is the genealogy of Jesus Christ, a descendant of King David and the patriarch Abraham:
“Gia-phổ Đức Chúa Jêsus-Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Áp-ra-ham.”
The genealogy of the Lord Jesus Christ, a descendant of David and Abraham:
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free