HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đa thần giáo | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɗaː˧˧ tʰə̤n˨˩ zaːw˧˥/

Định nghĩa

  1. Tôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.
  2. Những hình thức tín ngưỡng khác nhau như tô tem giáo, bái vật giáo, vật linh giáo, sa man giáo... tín ngưỡng vào các thần linh, ma quỷ riêng lẻ, chưa hình thành hệ thống trong đó có vị thần tối cao.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đa thần giáo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course