Meaning of đặc phái viên | Babel Free
/[ʔɗak̚˧˨ʔ faːj˧˦ viən˧˧]/Định nghĩa
Người được cử đi làm một việc đặc biệt.
Ví dụ
“Ông ấy là đặc phái viên của Chính phủ sang nước đó để thương lượng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.