Meaning of đá lửa | Babel Free
/[ʔɗaː˧˦ lɨə˧˩]/Định nghĩa
- Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.
- Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành những viên nhỏ cho vào bật lửa để đánh lấy lửa.
Từ tương đương
English
flint
Ví dụ
“Người tiền sử dùng đá lửa để lấy lửa và để chế tạo vũ khí”
“Mới mua bật lửa nhưng chưa có đá lửa, nên đành phải dùng diêm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.