HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ôn hòa | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ʔon˧˧ hwaː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Điềm đạm, không nóng nảy.
  2. Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.
  3. Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.

Ví dụ

“Tính nết ôn hòa.”
“Khí hậu ôn hòa.”
“Đảng phái ôn hòa.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ôn hòa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course