Meaning of ôn hòa | Babel Free
/[ʔon˧˧ hwaː˨˩]/Định nghĩa
- Điềm đạm, không nóng nảy.
- Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.
- Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.
Ví dụ
“Tính nết ôn hòa.”
“Khí hậu ôn hòa.”
“Đảng phái ôn hòa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.