Nghĩa của òi ọp | Babel Free
ɔ̤j˨˩ ɔ̰ʔp˨˩Định nghĩa
Yếu đuối, ốm đau luôn.
Ví dụ
“Cháu nhỏ òi ọp nên chậm lớn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free