HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of è cổ | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɛ˨˩ ko˧˩]/

Định nghĩa

  1. Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.
  2. Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn.

Ví dụ

“- Vẫn còn hơn để nó nằm chết giẫm thế kia rồi hàng ngày è cổ chịu tiền lưu không bến đỗ.”

"Still better than leaving it withering away like that and having to suffer paying storage fees for nothing every single day.

“Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy.”
“Tiêu pha nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See è cổ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course