Meaning of è cổ | Babel Free
/[ʔɛ˨˩ ko˧˩]/Định nghĩa
- Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.
- Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn.
Ví dụ
“- Vẫn còn hơn để nó nằm chết giẫm thế kia rồi hàng ngày è cổ chịu tiền lưu không bến đỗ.”
"Still better than leaving it withering away like that and having to suffer paying storage fees for nothing every single day.
“Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy.”
“Tiêu pha nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.