Meaning of âm dung | Babel Free
/əm˧˧ zuŋ˧˧/Định nghĩa
Tiếng nói và dáng người.
Ví dụ
“Nhớ mà chẳng thấy âm dung.”
“Kẻ du hồn ở cõi sơn lâm, lũy kiến đồn ong, còn bốn chữ "âm dung phẳng phất".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.