à thế à
Ví dụ
“À thế à? Thế thì thưa chị thường thường một cái áo dài thì họ tính bao nhiêu?”
Oh really? Then how much do they usually charge for an ao dai?
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free