Meaning of yếu thế | Babel Free
/[ʔiəw˧˦ tʰe˧˦]/Định nghĩa
Chỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu. Đồng nghĩa: cơ nhỡ, thiệt thòi, thua thiệt
Ví dụ
“Yếu thế nên đành chịu nhún.”
“Nhóm người có địa vị yếu thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.