Meaning of xiên bẩn | Babel Free
/[siən˧˧ ʔɓən˧˩]/Định nghĩa
Tên gọi chung của các món ăn vặt như viên chiên (cá viên, bò viên, tôm viên,..), xúc xích, lạp xưởng, nhiều loại viên với màu sắc bắt mắt cùng hương vị hấp dẫn, được chế biến vô cùng đơn giản, nhanh gọn bằng cách chiên với dầu và cố định lại bằng những que xiên nhỏ, nhọn.
Ví dụ
“Đi ăn xiên bẩn.”
“Gọi là xiên bẩn, nhưng sức hút của những món ăn này không hề kém chút nào.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.