Meaning of xe cứu thương | Babel Free
/[sɛ˧˧ kiw˧˦ tʰɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Xe ô-tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.
Từ tương đương
English
Ambulance
Ví dụ
“Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.