HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xương rồng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sɨəŋ˧˧ zəwŋ͡m˨˩]/

Định nghĩa

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.
  2. Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn như đinh ghim.

Từ tương đương

English Cactus

Ví dụ

“Cho tôi nhập vào chân trời các em Hoa xương rồng chói đỏ Bầy chim sẻ lại về Trên ngọn dừa mồ côi”

Let me enter your horizon, dear children The dazzling red cactus flowers The sparrows return On the lonely coconut tree

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xương rồng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course