Meaning of xương rồng | Babel Free
/[sɨəŋ˧˧ zəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Cây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.
- Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn như đinh ghim.
Từ tương đương
English
Cactus
Ví dụ
“Cho tôi nhập vào chân trời các em Hoa xương rồng chói đỏ Bầy chim sẻ lại về Trên ngọn dừa mồ côi”
Let me enter your horizon, dear children The dazzling red cactus flowers The sparrows return On the lonely coconut tree
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.