Meaning of xá lợi | Babel Free
/saː˧˥ lə̰ːʔj˨˩/Định nghĩa
Vật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.
Từ tương đương
English
śarīra
Ví dụ
“Xá lợi của phật Thích Ca và những học trò.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.