Nghĩa của xào xáo | Babel Free
sa̤ːw˨˩ saːw˧˥Định nghĩa
- (Khẩu ngữ) Như xào nấu
- Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.
- Gây gổ ồn ào.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free