Meaning of vun trồng | Babel Free
/[vun˧˧ t͡ɕəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Chăm nom việc trồng trọt.
- Chăm nom cho nảy nở.
Ví dụ
“Như người làm vườn vun trồng những cây cối quí báu (Hồ Chí Minh)”
“Vun trồng tình bạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.