Meaning of Vu Hựu | Babel Free
/vu˧˧ hḭʔw˨˩/Định nghĩa
- Xem Lá thắm
- Đỗ hoàng giáp (1463), làm quan đến Thượng thư. ông làm việc cần mẫn, cẩn thận, đặc biệt rất giỏi toán học, đã soạn ra các sách Lập thành toán pháp, Phép đo đạc ruộng đất.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.