Meaning of vay tiền | Babel Free
/vaj˧˧ tiə̤n˨˩/Định nghĩa
Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.
Ví dụ
“Đi vay tiền.”
“Vay tiền hàng xóm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.