Meaning of vệ tinh | Babel Free
/[ve˧˨ʔ tïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.
- Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.
- Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
Từ tương đương
English
satellite
Ví dụ
“Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.”
“Thành phố vệ tinh.”
“Xí nghiệp vệ tinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.