Meaning of vẽ vời | Babel Free
/[vɛ˦ˀ˥ vəːj˨˩]/Định nghĩa
- vẽ (nói khái quát)
- Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có.
Ví dụ
“Ngoài ra, nó còn có thể nhồi nặn những dữ liệu ấy thành ra những dữ liệu mới để giúp ta sáng tạo, khám phá hay vẽ vời mông lung.”
It can furthermore mold that data into new data and let us create, explore, or randomly prettify.
“Cũng biết vẽ vời đôi chút.”
“Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật.”
“Tính thích vẽ vời, phô trương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.