HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

vẽ vời

Động từ CEFR B2
[vɛ˦ˀ˥ vəːj˨˩]

Định nghĩa

  1. vẽ (nói khái quát)
  2. Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có.

Từ tương đương

Françaisenjoliver
Italianoaggraziare
6 more languages

Ví dụ

“Ngoài ra, nó còn có thể nhồi nặn những dữ liệu ấy thành ra những dữ liệu mới để giúp ta sáng tạo, khám phá hay vẽ vời mông lung.”

It can furthermore mold that data into new data and let us create, explore, or randomly prettify.

“Cũng biết vẽ vời đôi chút.”
“Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật.”
“Tính thích vẽ vời, phô trương.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vẽ vời được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free