vẽ vời
Định nghĩa
- vẽ (nói khái quát)
- Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngoài ra, nó còn có thể nhồi nặn những dữ liệu ấy thành ra những dữ liệu mới để giúp ta sáng tạo, khám phá hay vẽ vời mông lung.”
It can furthermore mold that data into new data and let us create, explore, or randomly prettify.
“Cũng biết vẽ vời đôi chút.”
“Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật.”
“Tính thích vẽ vời, phô trương.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free