Meaning of vả lại | Babel Free
/[vaː˧˩ laːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Thêm vào đó, hơn nữa.
Ví dụ
“Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “Phải như thế, để các con biết kiếm ăn một mình cho quen đi. […]””
Besides, my mother used to tell her children, “It's good for you to learn to fly with your own wings. […]”
“Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể .”
“Đã muộn rồi, vả lại lại mưa nữa, anh về làm gì cho vất vả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.