Meaning of văn bản | Babel Free
/[van˧˧ ʔɓaːn˧˩]/Định nghĩa
- T. Lào Cai, Việt Nam.
- Là một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.
- Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ tương đương
English
text
Ví dụ
“Văn bản của lịch sử Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.